dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
m^
««
«
12
13
14
15
16
»
»»
Words Containing "m^"
Một chum hai gáo
Một chữ nên thây
Một chữ nên thầy, một ngày nên nghĩa
Một chữ ông Thánh bằng gánh vàng
Một chữ thánh bằng gói vàng
Một chữ thánh một gánh vàng
Một chút không khâu, bằng con trâu mà vá
Một chuyến đò cũng nên quen
Một chuyến đò nên ngãi
Một chuyến đò thành nghĩa
Một cổ hai tròng
Một con bươi chín mười con mổ
Một con cá lội, mấy người buông câu
Một con chạch chẳng đầy hang
Một con cháu đánh ngã sáu người dưng
Một con cháu ngã sáu người dưng
Một con cháu ngã sáu người nâng
Một con chim khôn, đưa đàn con chim dại
Một con én không làm nổi mùa xuân
Một công hai gáo chẳng khua láo cũng công
Một cong hai gáo, chẳng khua láo cũng loong coong
Một cong hai gáo, chẳng khua náo cũng long
Một cong hai gáo chẳng khua náo cũng long cong
Một cong hai gáo, chẳng khua náo cũng loong coong
Một công một của bằng nhau
Một công một của đều nhau
Một công đôi việc
Một con hổ nằm bằng năm con hổ đứng
Một con hổ nằm bằng năm hổ đứng
Một con một cháu, ngã sáu người dưng
Một con Một con tằm cũng phải hái dâu, có một con trâu cũng phải đứng đồng
Một con một của ai từ
Một con một của, chẳng ai có từ
Một con nằm, mười lăm con chạy
Một con ngựa đau cả tàu chẳng ăn cỏ
Một con ngựa đau cả tàu chẳng ngọn cỏ
Một con ngựa đau, cả tàu chê cỏ
Một con ngựa đau cả tàu không ăn cỏ
Một con người đần bằng một sân nấm độc, một con người ngọc, áo bọc ác hoàng
Một con quạ ra năm mười cái quạ
Một con rữa hôi thối cả giỏ
Một con sa bằng ba con đẻ
Một con sâu biết đâu mà đọ
Một con sâu, bỏ rầu nồi canh
Một con so bằng ba con đẻ
Một con so lo bằng ba con đẻ
Một con so lo bằng ba con rạ
Một con so lo bằng mười con rạ
Một con sông có khúc chảy khúc vất
Một con sông, có khúc trong, có khúc đục
Một con sông, nước chẳng đôi dòng
Một con sông nước chảy hai dòng
Một con tàm cũng phải hái dâu
Một con tằm cũng phải hái dâu, một con trâu cũng phải đứng đồng
Một con tép chết không thúi biển
Một con tội sống, hai con tội chết, ba con hết tội
Một con tôm có chật gì sông
Một con tôm có chật gì sông, một cái lông có chật gì
Một con tôm có chật gì sông, một cái lông có chật gì lỗ
Một con trâu cũng phải đứng đồng
Một cục đất ải bằng một bãi phân
Một dạ hai lòng
Một dạ một lòng
Một duyên hai nợ
Một đêm nằm bằng một năm ở
Một đêm nằm bằng năm đêm ở
Một đêm nằm, một năm ngụ
Một đêm nằm, một năm ở
Một đêm quân tử nằm kề, còn hơn thằng nhắng vỗ về quanh năm
Mọt gặm đũa bếp
Một gan Đoài, không hai gan Nghệ
Một gầu nước tát không bằng một hạt nước mưa
Một già một trẻ bằng nhau
Một giỏ cá mua không bằng cái của ao Lãng
Một giỏ sinh đồ, một bồ ông cống, một đống ông nghè, một bè tiến sĩ, một bị trạng nguyên, một thuyền bảng nhăn
Một giọt máu đào hơn ao nước lã
Một giọt máu đào trăm dao xô lại
Một giọt máu nhỏ phải học võ năm đời
Một gươm hai lưỡi, trăm rưỡi lá gan
Một gươm đôi lưỡi
Một hạt thóc, chín hạt mồ hôi
Một hình một bóng
Một hội một thuyền
Một hòn đắp chẳng nên non, ba hòn chụm lại nên cồn Thái Sơn
Một hòn đất nỏ là một giỏ phân
Một hòn chẳng đắp nên non, ba hòn đắp lại nên cồn núi cao
Một điều mừng, trăm điều lo lắng
Một điều nhịn chín điều lành
Một điều nhịn là chín điều lành
Một điều nói dối, sám hối bảy ngày
««
«
12
13
14
15
16
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...